Chữ 枭 đọc là xiāo, nghĩa là cú; dũng cảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
枭
[xiāo]
cú; dũng cảm; kẻ buôn lậu
Hỏi đáp về chữ 枭
枭 nghĩa là gì?
枭 (xiāo) nghĩa là cú; dũng cảm.
Cách viết chữ 枭 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 枭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 枭 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 夜枭 (yè xiāo) – cú mèo; 枭雄 (xiāo xióng) – nhân vật tham vọng và tàn nhẫn; 枭首 (xiāo shǒu) – chặt đầu; 毒枭 (dú xiāo) – trùm ma túy; 鸱枭 (chī xiāo) – biến thể của 鸱鸮 (chī xiāo); 枭首示众 (xiāo shǒu shì zhòng) – chặt đầu ai đó và bêu đầu ngoài công chúng.