桅
[wéi]
cột buồm
这艘双桅帆船在蔚蓝的海面上缓缓航行,景色十分迷人。
zhè sōu shuāng wéi fān chuán zài wèi lán de hǎi miàn shàng huǎn huǎn háng xíng, jǐng sè shí fēn mí rén.Chiếc thuyền buồm hai cột này chầm chậm lướt trên mặt biển xanh biếc, phong cảnh vô cùng mê người.
Chữ 桅 đọc là wéi, nghĩa là cột buồm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wéi]
cột buồm
这艘双桅帆船在蔚蓝的海面上缓缓航行,景色十分迷人。
zhè sōu shuāng wéi fān chuán zài wèi lán de hǎi miàn shàng huǎn huǎn háng xíng, jǐng sè shí fēn mí rén.Chiếc thuyền buồm hai cột này chầm chậm lướt trên mặt biển xanh biếc, phong cảnh vô cùng mê người.
桅 (wéi) nghĩa là cột buồm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 桅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 前桅 (qián wéi) – cột buồm trước; 桅杆 (wéi gān) – cột buồm; 桅竿 (wéi gān) – cột buồm.