桠
[yā]
nhánh cây chia đôi
Chữ 桠 đọc là yā, nghĩa là nhánh cây chia đôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yā]
nhánh cây chia đôi
桠 (yā) nghĩa là nhánh cây chia đôi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 桠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 枝桠 (zhī yā) – cành; 桠杈 (yā chà) – biến thể của 丫杈 (yā chà).