XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 桦 đọc là huà, nghĩa là (thực vật) cây bạch dương (chi Betula). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 桦

桦 nghĩa là gì?

桦 (huà) nghĩa là (thực vật) cây bạch dương (chi Betula).

Cách viết chữ 桦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 桦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 桦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 桦南 (huà nán) – Huyện Hoa Nam ở thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯 (jiā mù sī), Hắc Long Giang; 桦川 (huà chuān) – Huyện Hoa Xuyên ở thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯 (jiā mù sī), Hắc Long Gi…; 桦木 (huà mù) – cây bạch dương; 桦树 (huà shù) – cây bạch dương; 桦甸 (huà diàn) – Huadian, thành phố cấp huyện ở Chí Linh 吉林, tỉnh Cát Lâm; 桦南县 (huà nán xiàn) – Huyện Hoa Nam ở thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯 (jiā mù sī), Hắc Long Giang.