桧
[guì]
cây bách Trung Quốc (Juniperus chinensis); (cũ) trang trí nắp quan tài; Tiếng Đài Loan đọc là [kuài]
Chữ 桧 đọc là guì, nghĩa là cây bách Trung Quốc (Juniperus chinensis); (cũ) trang trí nắp quan tài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guì]
cây bách Trung Quốc (Juniperus chinensis); (cũ) trang trí nắp quan tài; Tiếng Đài Loan đọc là [kuài]
桧 (guì) nghĩa là cây bách Trung Quốc (Juniperus chinensis); (cũ) trang trí nắp quan tài.
Viết lần lượt từng nét của chữ 桧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 桧木 (guì mù) – false cypress (chi Chamaecyparis); 桧柏 (guì bǎi) – cây tùng Trung Quốc (Juniperus chinensis); 秦桧 (qín huì) – Tần Quỹ (1090-1155 SCN), quan triều Tống bị cho là đã phản bội Tướng…; 红桧 (hóng guì) – cây bách Đài Loan, còn gọi là tuyết tùng đỏ Đài Loan (Chamaecyparis….