XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 梓 đọc là zǐ, nghĩa là cây Catalpa kaempferi; ván khắc in. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 梓

梓 nghĩa là gì?

梓 (zǐ) nghĩa là cây Catalpa kaempferi; ván khắc in.

Cách viết chữ 梓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 梓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 梓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 付梓 (fù zǐ) – gửi (bản thảo) đến nhà in; 桐梓 (tóng zǐ) – huyện Tongzi ở Tuân Nghĩa 遵义 (zūn yì), Quý Châu; 桑梓 (sāng zǐ) – (văn học) quê hương; 梓官 (zǐ guān) – thị trấn Ziguan hoặc Tzukuan ở huyện Cao Hùng 高雄县 (gāo xióng xiàn),…; 梓潼 (zǐ tóng) – huyện Zitong ở Miên Dương 绵阳 (mián yáng), phía bắc Tứ Xuyên; 梓童 (zǐ tóng) – cách xưng hô của hoàng đế dành cho hoàng hậu.