XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 梵 đọc là fàn, nghĩa là viết tắt của 梵教 (fàn jiào) Bà La Môn giáo; viết tắt của tiếng Phạn 梵语 (fàn yǔ) hoặc 梵文 (fàn wén). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 梵

梵 nghĩa là gì?

梵 (fàn) nghĩa là viết tắt của 梵教 (fàn jiào) Bà La Môn giáo; viết tắt của tiếng Phạn 梵语 (fàn yǔ) hoặc 梵文 (fàn wén).

Cách viết chữ 梵 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 梵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 梵 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 梵书 (fàn shū) – Brahmana, văn bản cổ của Ấn Độ giáo; 梵刹 (fàn chà) – chùa Phật giáo; 梵呗 (fàn bài) – (Phật giáo) tụng kinh; 梵天 (fàn tiān) – Niết Bàn (trong kinh điển Phật giáo); 梵教 (fàn jiào) – Bà La Môn giáo; 梵文 (fàn wén) – tiếng Phạn.