梵
[fàn]
viết tắt của 梵教 (fàn jiào) Bà La Môn giáo; viết tắt của tiếng Phạn 梵语 (fàn yǔ) hoặc 梵文 (fàn wén); viết tắt của 梵蒂冈 (fàn dì gāng), Vatican
Chữ 梵 đọc là fàn, nghĩa là viết tắt của 梵教 (fàn jiào) Bà La Môn giáo; viết tắt của tiếng Phạn 梵语 (fàn yǔ) hoặc 梵文 (fàn wén). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fàn]
viết tắt của 梵教 (fàn jiào) Bà La Môn giáo; viết tắt của tiếng Phạn 梵语 (fàn yǔ) hoặc 梵文 (fàn wén); viết tắt của 梵蒂冈 (fàn dì gāng), Vatican
梵 (fàn) nghĩa là viết tắt của 梵教 (fàn jiào) Bà La Môn giáo; viết tắt của tiếng Phạn 梵语 (fàn yǔ) hoặc 梵文 (fàn wén).
Viết lần lượt từng nét của chữ 梵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 梵书 (fàn shū) – Brahmana, văn bản cổ của Ấn Độ giáo; 梵刹 (fàn chà) – chùa Phật giáo; 梵呗 (fàn bài) – (Phật giáo) tụng kinh; 梵天 (fàn tiān) – Niết Bàn (trong kinh điển Phật giáo); 梵教 (fàn jiào) – Bà La Môn giáo; 梵文 (fàn wén) – tiếng Phạn.