Viết lần lượt từng nét của chữ 棣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 棣 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 唐棣 (táng dì) – cây shadbush hoặc shadberry (chi Amelanchier); 无棣 (wú dì) – huyện Vô Định ở Tân Châu 滨州 (bīn zhōu), Sơn Đông; 朱棣 (zhū dì) – Chu Đệ, tên gọi của Minh Thành Tổ Vĩnh Lạc 永乐 (yǒng lè); 无棣县 (wú dì xiàn) – huyện Vô Định ở Binzhou 滨州 (bīn zhōu), Sơn Đông; 柯棣华 (kē dì huá) – Dwarkanath Kotnis (1910-1942), một trong năm bác sĩ Ấn Độ được cử sa….