樽
[zūn]
ly; chai; bình rượu
Chữ 樽 đọc là zūn, nghĩa là ly; chai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zūn]
ly; chai; bình rượu
樽 (zūn) nghĩa là ly; chai.
Viết lần lượt từng nét của chữ 樽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 入樽 (rù zūn) – úp rổ; 樽罍 (zūn léi) – hũ rượu bằng sành; 折冲樽俎 (zhé chōng zūn zǔ) – nghĩa đen: chặn địch trên bàn tiệc.