橐
[tuó]
bao; ống mở hai đầu; (từ tượng thanh) tiếng bước chân
Chữ 橐 đọc là tuó, nghĩa là bao; ống mở hai đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuó]
bao; ống mở hai đầu; (từ tượng thanh) tiếng bước chân
橐 (tuó) nghĩa là bao; ống mở hai đầu.
Viết lần lượt từng nét của chữ 橐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 橐囊 (tuó náng) – bao; 橐橐 (tuó tuó) – (từ tượng thanh) tiếng bước chân; 橐笔 (tuó bǐ) – kiếm sống bằng viết lách; 橐笥 (tuó sì) – túi; 橐驼 (tuó tuó) – lạc đà; 橐龠 (tuó yuè) – ống thổi lò.