XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 汫 đọc là jǐng, nghĩa là biến thể cũ của 阱 (jǐng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

汫

[jǐng]

biến thể cũ của 阱 (jǐng)

Hỏi đáp về chữ 汫

汫 nghĩa là gì?

汫 (jǐng) nghĩa là biến thể cũ của 阱 (jǐng).

Cách viết chữ 汫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 汫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 汫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 汫濙 (jǐng yíng) – uốn khúc.