XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 浚 đọc là jùn, nghĩa là nạo vét (sông). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 浚

浚 nghĩa là gì?

浚 (jùn) nghĩa là nạo vét (sông).

Cách viết chữ 浚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 浚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 浚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 挖浚 (wā jùn) – nạo vét; 浚县 (xùn xiàn) – huyện Tuấn, Hà Bích 鹤壁 (hè bì), Hà Nam; 浚渫 (jùn xiè) – nạo vét; 疏浚 (shū jùn) – nạo vét; 浚泥船 (jùn ní chuán) – tàu nạo vét.