湃
[pài]
âm thanh của sóng
Chữ 湃 đọc là pài, nghĩa là âm thanh của sóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pài]
âm thanh của sóng
湃 (pài) nghĩa là âm thanh của sóng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 湃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 澎湃 (péng pài) – dâng trào; 心潮澎湃 (xīn cháo péng pài) – bị cảm xúc trào dâng.