XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 溥 đọc là pǔ, nghĩa là rộng rãi; lan tỏa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 溥

溥 nghĩa là gì?

溥 (pǔ) nghĩa là rộng rãi; lan tỏa.

Cách viết chữ 溥 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 溥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 溥 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 张溥 (zhāng pǔ) – Trương Phổ (1602-1641), học giả triều Minh và nhà văn nổi tiếng, ngư…; 溥仪 (pǔ yí) – Phổ Nghi, tên cá nhân của vị hoàng đế cuối cùng của nhà Thanh (trị v…; 溥俊 (pǔ jùn) – một thân vương nhà Thanh được chỉ định làm người kế vị hoàng đế Quan….