溥
[pǔ]
rộng rãi; lan tỏa
Chữ 溥 đọc là pǔ, nghĩa là rộng rãi; lan tỏa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pǔ]
rộng rãi; lan tỏa
溥 (pǔ) nghĩa là rộng rãi; lan tỏa.
Viết lần lượt từng nét của chữ 溥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 张溥 (zhāng pǔ) – Trương Phổ (1602-1641), học giả triều Minh và nhà văn nổi tiếng, ngư…; 溥仪 (pǔ yí) – Phổ Nghi, tên cá nhân của vị hoàng đế cuối cùng của nhà Thanh (trị v…; 溥俊 (pǔ jùn) – một thân vương nhà Thanh được chỉ định làm người kế vị hoàng đế Quan….