澥
[xiè]
(cháo v.v.) trở nên loãng; (phương ngữ) làm loãng (cháo v.v.) bằng cách thêm nước v.v.
Chữ 澥 đọc là xiè, nghĩa là (cháo v.v.) trở nên loãng; (phương ngữ) làm loãng (cháo v.v.) bằng cách thêm nước v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiè]
(cháo v.v.) trở nên loãng; (phương ngữ) làm loãng (cháo v.v.) bằng cách thêm nước v.v.
澥 (xiè) nghĩa là (cháo v.v.) trở nên loãng; (phương ngữ) làm loãng (cháo v.v.) bằng cách thêm nước v.v..
Viết lần lượt từng nét của chữ 澥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 渤澥桑田 (bó xiè sāng tián) – nghĩa đen: biển xanh nơi từng là đồng dâu (thành ngữ, từ 史记 (shǐ jì)….