炆
[wén]
(tiếng Quảng Đông) hầm; nấu lửa nhỏ
Chữ 炆 đọc là wén, nghĩa là (tiếng Quảng Đông) hầm; nấu lửa nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wén]
(tiếng Quảng Đông) hầm; nấu lửa nhỏ
炆 (wén) nghĩa là (tiếng Quảng Đông) hầm; nấu lửa nhỏ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 炆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 朱允炆 (zhū yǔn wén) – Chu Nguyên Văn, tên cá nhân của Hoàng đế thứ hai nhà Minh, Kiến Văn….