炷
[zhù]
bấc đèn dầu; đốt (hương, v.v.); lượng từ cho que hương đang cháy
Chữ 炷 đọc là zhù, nghĩa là bấc đèn dầu; đốt (hương, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhù]
bấc đèn dầu; đốt (hương, v.v.); lượng từ cho que hương đang cháy
炷 (zhù) nghĩa là bấc đèn dầu; đốt (hương, v.v.).
Viết lần lượt từng nét của chữ 炷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 艾炷 (ài zhù) – điếu ngải; 艾炷灸 (ài zhù jiǔ) – phương pháp cứu bằng điếu ngải (YHCT).