XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 焗 đọc là jú, nghĩa là (phương ngữ) nấu trong muối hoặc cát, trong nồi kín; hấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 焗

焗 nghĩa là gì?

焗 (jú) nghĩa là (phương ngữ) nấu trong muối hoặc cát, trong nồi kín; hấp.

Cách viết chữ 焗 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 焗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 焗 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 焗油 (jú yóu) – dưỡng hoặc nhuộm tóc bằng sản phẩm chăm sóc tóc kết hợp với máy hấp…; 焗烤 (jú kǎo) – nướng; 焗饭 (jú fàn) – cơm nướng; 焗油机 (jú yóu jī) – máy hấp tóc.