Chữ 煅 đọc là duàn, nghĩa là biến thể của 锻 (duàn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
煅
[duàn]
biến thể của 锻 (duàn)
Hỏi đáp về chữ 煅
煅 nghĩa là gì?
煅 (duàn) nghĩa là biến thể của 锻 (duàn).
Cách viết chữ 煅 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 煅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 煅 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 暗煅 (àn duàn) – nung trong nồi kín (Y học cổ truyền); 煅炉 (duàn lú) – lò rèn; 煅烧 (duàn shāo) – nung để tinh chế (tinh chế bằng cách nung nóng); 煅成末 (duàn chéng mò) – nung để tinh chế (làm sạch bằng cách đun nóng); 煅石膏 (duàn shí gāo) – thạch cao Paris.