牴
[dǐ]
húc; chống cự
Chữ 牴 đọc là dǐ, nghĩa là húc; chống cự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǐ]
húc; chống cự
牴 (dǐ) nghĩa là húc; chống cự.
Viết lần lượt từng nét của chữ 牴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 牴牾 (dǐ wǔ) – biến thể của 抵牾 (dǐ wǔ); 牴触 (dǐ chù) – biến thể của 抵触 (dǐ chù).