珉
[mín]
đá cẩm thạch, đá giống ngọc
Chữ 珉 đọc là mín, nghĩa là đá cẩm thạch, đá giống ngọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mín]
đá cẩm thạch, đá giống ngọc
珉 (mín) nghĩa là đá cẩm thạch, đá giống ngọc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 珉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 玉珉 (yù mín) – ngọc và đá giống ngọc; 珉玉 (mín yù) – tốt và xấu; 珉玉杂淆 (mín yù zá xiáo) – học giả có nhiều tài năng (thành ngữ).