XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 珉 đọc là mín, nghĩa là đá cẩm thạch, đá giống ngọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 珉

珉 nghĩa là gì?

珉 (mín) nghĩa là đá cẩm thạch, đá giống ngọc.

Cách viết chữ 珉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 珉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 珉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 玉珉 (yù mín) – ngọc và đá giống ngọc; 珉玉 (mín yù) – tốt và xấu; 珉玉杂淆 (mín yù zá xiáo) – học giả có nhiều tài năng (thành ngữ).