畹
[wǎn]
một mảnh ruộng 20 hoặc 30 mẫu
Chữ 畹 đọc là wǎn, nghĩa là một mảnh ruộng 20 hoặc 30 mẫu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wǎn]
một mảnh ruộng 20 hoặc 30 mẫu
畹 (wǎn) nghĩa là một mảnh ruộng 20 hoặc 30 mẫu.
Viết lần lượt từng nét của chữ 畹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 沙畹 (shā wǎn) – Chavannes (tên); 畹町 (wǎn dīng) – thị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德…; 畹町市 (wǎn dīng shì) – thị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德….