疴
[kē]
bệnh (văn học); cũng đọc là [ē]
Chữ 疴 đọc là kē, nghĩa là bệnh (văn học); cũng đọc là [ē]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kē]
bệnh (văn học); cũng đọc là [ē]
疴 (kē) nghĩa là bệnh (văn học); cũng đọc là [ē].
Viết lần lượt từng nét của chữ 疴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 沉疴 (chén kē) – bệnh nặng.