瘢
[bān]
vết; sẹo trên da
Chữ 瘢 đọc là bān, nghĩa là vết; sẹo trên da. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bān]
vết; sẹo trên da
瘢 (bān) nghĩa là vết; sẹo trên da.
Viết lần lượt từng nét của chữ 瘢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 痘瘢 (dòu bān) – vết rỗ; 瘢痕 (bān hén) – sẹo; 麻瘢 (má bān) – sẹo rỗ.