眇
[miǎo]
mù một mắt; mù; nhỏ bé
Chữ 眇 đọc là miǎo, nghĩa là mù một mắt; mù. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[miǎo]
mù một mắt; mù; nhỏ bé
眇 (miǎo) nghĩa là mù một mắt; mù.
Viết lần lượt từng nét của chữ 眇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 杳眇 (yǎo miǎo) – biến thể của 杳渺 (yǎo miǎo); 眇小 (miǎo xiǎo) – biến thể của 渺小 (miǎo xiǎo); 眇眇 (miǎo miǎo) – tuyệt vời.