Chữ 碴 đọc là chá, nghĩa là lỗi; mảnh kính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
碴
[chá]
lỗi; mảnh kính; cãi nhau
Hỏi đáp về chữ 碴
碴 nghĩa là gì?
碴 (chá) nghĩa là lỗi; mảnh kính.
Cách viết chữ 碴 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 碴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 碴 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 冰碴 (bīng chá) – mảnh băng; 找碴 (zhǎo chá) – biến thể của 找茬 (zhǎo chá); 拉碴 (lā chā) – (râu v.v.) lởm chởm; 接碴 (jiē chá) – theo đuổi cuộc trò chuyện; 胡碴 (hú chā) – râu mọc lởm chởm; 道碴 (dào chá) – (đường sắt) đá ba-lát.