XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 祇 đọc là qí, nghĩa là thần đất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 祇

祇 nghĩa là gì?

祇 (qí) nghĩa là thần đất.

Cách viết chữ 祇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 祇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 祇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 地祇 (dì qí) – thổ thần; 神祇 (shén qí) – thần.