祇
[qí]
thần đất
Chữ 祇 đọc là qí, nghĩa là thần đất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qí]
thần đất
祇 (qí) nghĩa là thần đất.
Viết lần lượt từng nét của chữ 祇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 地祇 (dì qí) – thổ thần; 神祇 (shén qí) – thần.