祐
[yòu]
(thần thánh) phù hộ; bảo vệ
Chữ 祐 đọc là yòu, nghĩa là (thần thánh) phù hộ; bảo vệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yòu]
(thần thánh) phù hộ; bảo vệ
祐 (yòu) nghĩa là (thần thánh) phù hộ; bảo vệ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 祐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 保祐 (bǎo yòu) – ban phước và bảo vệ; 庇祐 (bì yòu) – ban phước.