XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 禧 đọc là xǐ, nghĩa là niềm vui. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 禧

禧 nghĩa là gì?

禧 (xǐ) nghĩa là niềm vui.

Cách viết chữ 禧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 禧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 禧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 慈禧 (cí xǐ) – Từ Hy Thái hậu (trị vì 1861-1908); 新禧 (xīn xǐ) – Chúc mừng năm mới!; 千禧年 (qiān xǐ nián) – thiên niên kỷ; 白崇禧 (bái chóng xǐ) – Bai Chongxi (1893-1966), lãnh đạo phái quân phiệt Quảng Tây, đại tướ…; 禧玛诺 (xǐ mǎ nuò) – Shimano (thương hiệu); 千禧一代 (qiān xǐ yī dài) – Thế hệ Y.