窨
[xūn]
ướp trà với hoa
Chữ 窨 đọc là xūn, nghĩa là ướp trà với hoa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xūn]
ướp trà với hoa
窨 (xūn) nghĩa là ướp trà với hoa.
Viết lần lượt từng nét của chữ 窨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 地窨 (dì yìn) – hầm; 窨井 (yìn jǐng) – hố ga; 地窨子 (dì yìn zi) – hầm; 窨井盖 (yìn jǐng gài) – nắp cống.