筏
[fá]
biến thể của 筏 (fá)
老渔夫撑着竹筏缓缓划向河对岸。
lǎo yú fū chēng zhe zhú fá huǎn huǎn huà xiàng hé duì àn.Ông lão đánh cá chống bè trúc từ từ lướt sang bờ sông bên kia.
Chữ 筏 đọc là fá, nghĩa là biến thể của 筏 (fá). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fá]
biến thể của 筏 (fá)
老渔夫撑着竹筏缓缓划向河对岸。
lǎo yú fū chēng zhe zhú fá huǎn huǎn huà xiàng hé duì àn.Ông lão đánh cá chống bè trúc từ từ lướt sang bờ sông bên kia.
筏 (fá) nghĩa là biến thể của 筏 (fá).
Viết lần lượt từng nét của chữ 筏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 木筏 (mù fá) – bè gỗ; 皮筏 (pí fá) – phao da; 筏子 (fá zi) – bè; 救生筏 (jiù shēng fá) – xuồng cứu sinh.