XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 篝 đọc là gōu, nghĩa là khung tre để phơi quần áo; lồng tre. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

篝

[gōu]

khung tre để phơi quần áo; lồng tre

大家围在篝火旁一起唱民歌。

dà jiā wéi zài gōu huǒ páng yì qǐ chàng mín gē.

Mọi người quây quần bên đống lửa cùng hát bài hát dân gian.

村民们围着篝火,表演精彩的民族歌舞。

cūn mín men wéi zhe gōu huǒ, biǎo yǎn jīng cǎi de mín zú gē wǔ.

Dân làng vây quanh đống lửa, biểu diễn các tiết mục ca múa dân tộc đặc sắc.

Hỏi đáp về chữ 篝

篝 nghĩa là gì?

篝 (gōu) nghĩa là khung tre để phơi quần áo; lồng tre.

Cách viết chữ 篝 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 篝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 篝 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 篝火 (gōu huǒ) – lửa trại; 篝火狐鸣 (gōu huǒ hú míng) – kể chuyện ma cáo quanh lửa trại và xúi giục nổi loạn.