粲
[càn]
đẹp; rạng rỡ; lộng lẫy
Chữ 粲 đọc là càn, nghĩa là đẹp; rạng rỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[càn]
đẹp; rạng rỡ; lộng lẫy
粲 (càn) nghĩa là đẹp; rạng rỡ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 粲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 王粲 (wáng càn) – Wang Can (177-217), nhà thơ, thường được coi là xuất sắc nhất trong…; 粲然 (càn rán) – rõ ràng và sáng ngời; 粲夸克 (càn kuā kè) – quark duyên (vật lý hạt).