XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 粼 đọc là lín, nghĩa là trong (như nước). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

粼

[lín]

trong (như nước)

清晨的旭日照在湖面上,波光粼粼。

qīng chén de xù rì zhào zài hú miàn shàng, bō guāng lín lín.

Ánh mặt trời mọc vào buổi sáng chiếu trên mặt hồ, lấp lánh sóng nước.

阳光照射在海面上,波光粼粼非常美丽。

yáng guāng zhào shè zài hǎi miàn shàng, bō guāng lín lín fēi cháng měi lì.

Ánh nắng chiếu xuống mặt biển, sóng nước lấp lánh vô cùng đẹp đẽ.

Hỏi đáp về chữ 粼

粼 nghĩa là gì?

粼 (lín) nghĩa là trong (như nước).

Cách viết chữ 粼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 粼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 粼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 粼粼 (lín lín) – trong và long lanh (như nước); 波涛粼粼 (bō tāo lín lín) – sóng trong suốt (thành ngữ).