纂
[zuǎn]
(văn học) biên soạn; chỉnh lý; (thông tục) kiểu tóc búi; tóc cuộn (như 纂儿 (zuǎn r)); dải lụa đỏ
Chữ 纂 đọc là zuǎn, nghĩa là (văn học) biên soạn; chỉnh lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zuǎn]
(văn học) biên soạn; chỉnh lý; (thông tục) kiểu tóc búi; tóc cuộn (như 纂儿 (zuǎn r)); dải lụa đỏ
纂 (zuǎn) nghĩa là (văn học) biên soạn; chỉnh lý.
Viết lần lượt từng nét của chữ 纂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 纂修 (zuǎn xiū) – biên soạn và chỉnh lý; 编纂 (biān zuǎn) – biên soạn (bách khoa toàn thư, v.v.).