翱
[áo]
biến thể của 翱 (áo)
一只雄鹰在蔚蓝的高空中展翅翱翔。
yì zhī xióng yīng zài wèi lán de gāo kōng zhōng zhǎn chì áo xiáng.Một con chim ưng dũng mãnh đang dang rộng đôi cánh bay lượn trên bầu trời xanh thẳm.
Chữ 翱 đọc là áo, nghĩa là biến thể của 翱 (áo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[áo]
biến thể của 翱 (áo)
一只雄鹰在蔚蓝的高空中展翅翱翔。
yì zhī xióng yīng zài wèi lán de gāo kōng zhōng zhǎn chì áo xiáng.Một con chim ưng dũng mãnh đang dang rộng đôi cánh bay lượn trên bầu trời xanh thẳm.
翱 (áo) nghĩa là biến thể của 翱 (áo).
Viết lần lượt từng nét của chữ 翱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 李翱 (lǐ áo) – Li Ao (774-836), học giả và nhà văn đời Đường, đồng nghiệp với Hàn D…; 翱翔 (áo xiáng) – bay lượn.