XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 翱 đọc là áo, nghĩa là biến thể của 翱 (áo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 翱

翱 nghĩa là gì?

翱 (áo) nghĩa là biến thể của 翱 (áo).

Cách viết chữ 翱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 翱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 翱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 李翱 (lǐ áo) – Li Ao (774-836), học giả và nhà văn đời Đường, đồng nghiệp với Hàn D…; 翱翔 (áo xiáng) – bay lượn.