脲
[niào]
carbamit; urê (NH2)2CO; cũng viết là 尿素
Chữ 脲 đọc là niào, nghĩa là carbamit; urê (NH2)2CO. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[niào]
carbamit; urê (NH2)2CO; cũng viết là 尿素
脲 (niào) nghĩa là carbamit; urê (NH2)2CO.
Viết lần lượt từng nét của chữ 脲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 脲醛 (niào quán) – nhựa urê-formandehit.