XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 脲 đọc là niào, nghĩa là carbamit; urê (NH2)2CO. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 脲

脲 nghĩa là gì?

脲 (niào) nghĩa là carbamit; urê (NH2)2CO.

Cách viết chữ 脲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 脲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 脲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 脲醛 (niào quán) – nhựa urê-formandehit.