Chữ 苴 đọc là jū, nghĩa là cây gai; vải bố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
苴
[jū]
cây gai; vải bố
Hỏi đáp về chữ 苴
苴 nghĩa là gì?
苴 (jū) nghĩa là cây gai; vải bố.
Cách viết chữ 苴 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 苴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 苴 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 苴麻 (jū má) – cây gai cái (Cannabis sativa); 司马穰苴 (sī mǎ ráng jū) – Tư Mã Nhương Cư (khoảng năm 800 TCN, không rõ năm sinh và mất), chiế….