茭
[jiāo]
cây lúa hoang Zizania aquatica
Chữ 茭 đọc là jiāo, nghĩa là cây lúa hoang Zizania aquatica. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiāo]
cây lúa hoang Zizania aquatica
茭 (jiāo) nghĩa là cây lúa hoang Zizania aquatica.
Viết lần lượt từng nét của chữ 茭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 茭白 (jiāo bái) – cây lúa hoang Manchuria 菰 (gū), còn gọi là tre nước, hoặc thân ăn đư…; 茭白笋 (jiāo bái sǔn) – thân ăn được của cây lúa hoang Manchuria 菰 (gū), còn gọi là tre nước.