XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 茭 đọc là jiāo, nghĩa là cây lúa hoang Zizania aquatica. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 茭

茭 nghĩa là gì?

茭 (jiāo) nghĩa là cây lúa hoang Zizania aquatica.

Cách viết chữ 茭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 茭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 茭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 茭白 (jiāo bái) – cây lúa hoang Manchuria 菰 (gū), còn gọi là tre nước, hoặc thân ăn đư…; 茭白笋 (jiāo bái sǔn) – thân ăn được của cây lúa hoang Manchuria 菰 (gū), còn gọi là tre nước.