莳
[shì]
(văn học) trồng; (văn học) cấy; phát âm Đài Loan [shí]
Chữ 莳 đọc là shì, nghĩa là (văn học) trồng; (văn học) cấy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì]
(văn học) trồng; (văn học) cấy; phát âm Đài Loan [shí]
莳 (shì) nghĩa là (văn học) trồng; (văn học) cấy.
Viết lần lượt từng nét của chữ 莳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 莳萝 (shí luó) – thì là (thảo mộc, Anethum graveolens); 欧莳萝 (ōu shí luó) – cây thì là (Cuminum cyminum); 莳萝籽 (shí luó zǐ) – hạt thì là.