XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 莳 đọc là shì, nghĩa là (văn học) trồng; (văn học) cấy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 莳

莳 nghĩa là gì?

莳 (shì) nghĩa là (văn học) trồng; (văn học) cấy.

Cách viết chữ 莳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 莳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 莳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 莳萝 (shí luó) – thì là (thảo mộc, Anethum graveolens); 欧莳萝 (ōu shí luó) – cây thì là (Cuminum cyminum); 莳萝籽 (shí luó zǐ) – hạt thì là.