XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 菏 đọc là hé, nghĩa là sông Hề ở Sơn Đông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

菏

[hé]

sông Hề ở Sơn Đông

菏泽市牡丹区的牡丹花远近闻名。

hé zé shì mǔ dān qū de mǔ dān huā yuǎn jìn wén míng.

Hoa mẫu đơn ở quận Mẫu Đơn, thành phố Hà Trạch nổi tiếng gần xa.

牡丹区是菏泽市的政治和文化中心。

mǔ dān qū shì hé zé shì de zhèng zhì hé wén huà zhōng xīn.

Quận Mẫu Đơn là trung tâm chính trị và văn hóa của thành phố Hà Trạch.

牡丹区位于山东省西南部,是菏泽市的主城区。

mǔ dān qū wèi yú shān dōng shěng xī nán bù, shì hé zé shì de zhǔ chéng qū.

Quận Mẫu Đơn nằm ở phía tây nam tỉnh Sơn Đông, là khu nội thành chính của thành phố Hà Trạch.

Hỏi đáp về chữ 菏

菏 nghĩa là gì?

菏 (hé) nghĩa là sông Hề ở Sơn Đông.

Cách viết chữ 菏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 菏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 菏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 菏兰 (hé lán) – Hà Lan; 菏泽 (hé zé) – thành phố cấp địa khu Hà Trạch, tỉnh Sơn Đông; 菏泽市 (hé zé shì) – thành phố cấp địa khu Hà Trạch, tỉnh Sơn Đông.