葆
[bǎo]
tán lá rậm rạp; che phủ
Chữ 葆 đọc là bǎo, nghĩa là tán lá rậm rạp; che phủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎo]
tán lá rậm rạp; che phủ
葆 (bǎo) nghĩa là tán lá rậm rạp; che phủ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 葆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 沈葆桢 (shěn bǎo zhēn) – Thẩm Bảo Trinh (1820-1879), Tổng trưởng Hải quân nhà Thanh, sáng lập….