Chữ 葳 đọc là wēi, nghĩa là um tùm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
葳
[wēi]
um tùm
Hỏi đáp về chữ 葳
葳 nghĩa là gì?
葳 (wēi) nghĩa là um tùm.
Cách viết chữ 葳 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 葳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 葳 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 葳蕤 (wēi ruí) – cây cối tươi tốt.