蒻
[ruò]
cây hương bồ non (Typha japonica), một loại cỏ nến
Chữ 蒻 đọc là ruò, nghĩa là cây hương bồ non (Typha japonica), một loại cỏ nến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ruò]
cây hương bồ non (Typha japonica), một loại cỏ nến
蒻 (ruò) nghĩa là cây hương bồ non (Typha japonica), một loại cỏ nến.
Viết lần lượt từng nét của chữ 蒻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 蒟蒻 (jǔ ruò) – konjac, konnyaku hoặc củ từ ma (Amorphophallus konjac), cây có củ đư….