XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 薰 đọc là xūn, nghĩa là cỏ thơm; Coumarouna odorata. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 薰

薰 nghĩa là gì?

薰 (xūn) nghĩa là cỏ thơm; Coumarouna odorata.

Cách viết chữ 薰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 薰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 薰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 小薰 (xiǎo xūn) – Xiao Xun (1989-), nữ diễn viên Đài Loan; 香薰 (xiāng xūn) – liệu pháp hương thơm; 薰衣草 (xūn yī cǎo) – hoa oải hương; 利禄薰心 (lì lù xūn xīn) – ham muốn phú quý và bổng lộc (thành ngữ); 薰莸不同器 (xūn yóu bù tóng qì) – nghĩa đen: thảo mộc thơm và thảo mộc hôi không để chung trong một bì….