Chữ 虱 đọc là shī, nghĩa là con chấy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
虱
[shī]
con chấy
Hỏi đáp về chữ 虱
虱 nghĩa là gì?
虱 (shī) nghĩa là con chấy.
Cách viết chữ 虱 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 虱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 虱 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 体虱 (tǐ shī) – rận cơ thể; 塘虱 (táng shī) – cá trê (họ Clariidae); 壁虱 (bì shī) – ve; 头虱 (tóu shī) – chí trên đầu; 扁虱 (biǎn shī) – bọ ve (động vật học); 木虱 (mù shī) – bọ mùn gỗ.