蜍
[chú]
Bufo vulgaris; con cóc
Chữ 蜍 đọc là chú, nghĩa là Bufo vulgaris; con cóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chú]
Bufo vulgaris; con cóc
蜍 (chú) nghĩa là Bufo vulgaris; con cóc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 蜍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 蟾蜍 (chán chú) – con cóc.