XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蜍 đọc là chú, nghĩa là Bufo vulgaris; con cóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蜍

[chú]

Bufo vulgaris; con cóc

Hỏi đáp về chữ 蜍

蜍 nghĩa là gì?

蜍 (chú) nghĩa là Bufo vulgaris; con cóc.

Cách viết chữ 蜍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蜍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蜍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 蟾蜍 (chán chú) – con cóc.