蜱
[pí]
bọ ve (động vật học)
Chữ 蜱 đọc là pí, nghĩa là bọ ve (động vật học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pí]
bọ ve (động vật học)
蜱 (pí) nghĩa là bọ ve (động vật học).
Viết lần lượt từng nét của chữ 蜱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 蜱咬病 (pí yǎo bìng) – bệnh do vết cắn của bọ ve.