Chữ 衙 đọc là yá, nghĩa là công sở; nha môn 衙门. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
衙
[yá]
công sở; nha môn 衙门
Hỏi đáp về chữ 衙
衙 nghĩa là gì?
衙 (yá) nghĩa là công sở; nha môn 衙门.
Cách viết chữ 衙 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 衙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 衙 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 衙内 (yá nèi) – con của quan; 衙役 (yá yì) – quan lại trong nha môn phong kiến; 衙署 (yá shǔ) – công sở thời phong kiến; 衙门 (yá men) – công sở thời phong kiến; 总理衙门 (zǒng lǐ yá men) – tương đương với Bộ Ngoại giao thời nhà Thanh.