袼
[gē]
miếng nối vải; phần vải vừa khít dưới nách áo
Chữ 袼 đọc là gē, nghĩa là miếng nối vải; phần vải vừa khít dưới nách áo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gē]
miếng nối vải; phần vải vừa khít dưới nách áo
袼 (gē) nghĩa là miếng nối vải; phần vải vừa khít dưới nách áo.
Viết lần lượt từng nét của chữ 袼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 袼褙 (gē bèi) – giẻ rách dùng làm giày.